TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

第三地

dìsāndì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỆ TAM ĐỊA

第三地 nghĩa là Lãnh thổ thuộc bên thứ ba (như là địa điểm trung lập cho đàm phán hoà bình, điểm quá cảnh cho du lịch hoặc thương mại gián tiếp, v.v.).

Nghĩa của 第三地

dìsāndì

ĐỆ TAM ĐỊA
  1. Lãnh thổ thuộc bên thứ ba (như là địa điểm trung lập cho đàm phán hoà bình, điểm quá cảnh cho du lịch hoặc thương mại gián tiếp, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

第三地 nghĩa là gì?

第三地 (dìsāndì) nghĩa là Lãnh thổ thuộc bên thứ ba (như là địa điểm trung lập cho đàm phán hoà bình, điểm quá cảnh cho du lịch hoặc thương mại gián tiếp, v.v.).

第三地 đọc thế nào?

第三地 đọc là dìsāndì (pinyin).

Âm Hán Việt của 第三地 là gì?

Âm Hán Việt của 第三地 là "đệ tam địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.