TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

第三状态

dìsānzhuàngtài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 第三狀態

Âm Hán Việt ĐỆ TAM TRẠNG THÁI

第三状态 nghĩa là Tình trạng sức khỏe dưới mức tối ưu.

Nghĩa của 第三状态

dìsānzhuàngtài

ĐỆ TAM TRẠNG THÁIphồn thể 第三狀態
  1. Tình trạng sức khỏe dưới mức tối ưu

Câu hỏi thường gặp

第三状态 nghĩa là gì?

第三状态 (dìsānzhuàngtài) nghĩa là Tình trạng sức khỏe dưới mức tối ưu.

第三状态 đọc thế nào?

第三状态 đọc là dìsānzhuàngtài (pinyin).

Âm Hán Việt của 第三状态 là gì?

Âm Hán Việt của 第三状态 là "đệ tam trạng thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.