TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

第二产业

dì'èrchǎnyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 第二產業

Âm Hán Việt ĐỆ NHỊ SẢN NGHIỆP

第二产业 nghĩa là Ngành công nghiệp thứ cấp.

Nghĩa của 第二产业

dì'èrchǎnyè

ĐỆ NHỊ SẢN NGHIỆPDanh từphồn thể 第二產業
  1. Ngành công nghiệp thứ cấp

Câu hỏi thường gặp

第二产业 nghĩa là gì?

第二产业 (dì'èrchǎnyè) nghĩa là Ngành công nghiệp thứ cấp.

第二产业 đọc thế nào?

第二产业 đọc là dì'èrchǎnyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 第二产业 là gì?

Âm Hán Việt của 第二产业 là "đệ nhị sản nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.