TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

第二

dì'èr giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỆ NHỊ

第二 nghĩa là thứ hai, số hai.

Nghĩa của 第二

dì'èr

ĐỆ NHỊTính từ, Phó từ, Danh từ
  1. Thứ hai
  2. Số hai
  3. Kế tiếp
  4. Phụ

Từ ghép có 第二

Câu hỏi thường gặp

第二 nghĩa là gì?

第二 (dì'èr) nghĩa là thứ hai, số hai.

第二 đọc thế nào?

第二 đọc là dì'èr (pinyin).

Âm Hán Việt của 第二 là gì?

Âm Hán Việt của 第二 là "đệ nhị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.