TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

第二声

dì'èrshēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 第二聲

Âm Hán Việt ĐỆ NHỊ THANH

第二声 nghĩa là Thanh thứ hai trong tiếng Quan Thoại.

Nghĩa của 第二声

dì'èrshēng

ĐỆ NHỊ THANHphồn thể 第二聲
  1. Thanh thứ hai trong tiếng Quan Thoại
  2. Thanh ngang lên

Câu hỏi thường gặp

第二声 nghĩa là gì?

第二声 (dì'èrshēng) nghĩa là Thanh thứ hai trong tiếng Quan Thoại.

第二声 đọc thế nào?

第二声 đọc là dì'èrshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 第二声 là gì?

Âm Hán Việt của 第二声 là "đệ nhị thanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.