第二天
giọng máy của trình duyệt
第二天 nghĩa là ngày hôm sau, hôm sau.
Nghĩa của 第二天
dì'èrtiān
ĐỆ NHỊ THIÊNDanh từ- Ngày hôm sau
- Hôm sau
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 第二天
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 第二天
- 第二天早上,我们都觉得很困。 Buổi sáng hôm sau, chúng tôi rất buồn ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #760926
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
第二天 nghĩa là gì?
第二天 (dì'èrtiān) nghĩa là ngày hôm sau, hôm sau.
第二天 đọc thế nào?
第二天 đọc là dì'èrtiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 第二天 là gì?
Âm Hán Việt của 第二天 là "đệ nhị thiên".