TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

第二天

dì'èrtiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỆ NHỊ THIÊN

第二天 nghĩa là ngày hôm sau, hôm sau.

Nghĩa của 第二天

dì'èrtiān

ĐỆ NHỊ THIÊNDanh từ
  1. Ngày hôm sau
  2. Hôm sau

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 第二天

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 第二天

  • 第二天早上,我们都觉得很困。 Buổi sáng hôm sau, chúng tôi rất buồn ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #760926

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

第二天 nghĩa là gì?

第二天 (dì'èrtiān) nghĩa là ngày hôm sau, hôm sau.

第二天 đọc thế nào?

第二天 đọc là dì'èrtiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 第二天 là gì?

Âm Hán Việt của 第二天 là "đệ nhị thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.