TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

第五纵队

dìwǔzòngduì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 第五縱隊

第五纵队 nghĩa là đội quân thứ năm.

Nghĩa của 第五纵队

dìwǔzòngduì

phồn thể 第五縱隊
  1. Đội quân thứ năm (nhóm lật đổ)

Câu hỏi thường gặp

第五纵队 nghĩa là gì?

第五纵队 (dìwǔzòngduì) nghĩa là đội quân thứ năm.

第五纵队 đọc thế nào?

第五纵队 đọc là dìwǔzòngduì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.