TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

第四声

dìsìshēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 第四聲

Âm Hán Việt ĐỆ TỨ THANH

第四声 nghĩa là Thanh thứ tư trong tiếng Quan Thoại.

Nghĩa của 第四声

dìsìshēng

ĐỆ TỨ THANHphồn thể 第四聲
  1. Thanh thứ tư trong tiếng Quan Thoại
  2. Thanh xuống

Câu hỏi thường gặp

第四声 nghĩa là gì?

第四声 (dìsìshēng) nghĩa là Thanh thứ tư trong tiếng Quan Thoại.

第四声 đọc thế nào?

第四声 đọc là dìsìshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 第四声 là gì?

Âm Hán Việt của 第四声 là "đệ tứ thanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.