TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

第六感觉

dìliùgǎnjué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 第六感覺

Âm Hán Việt ĐỆ LỤC CẢM GIÁC

第六感觉 nghĩa là giác quan thứ sáu, trực giác.

Nghĩa của 第六感觉

dìliùgǎnjué

ĐỆ LỤC CẢM GIÁCphồn thể 第六感覺
  1. Giác quan thứ sáu
  2. Trực giác

Câu hỏi thường gặp

第六感觉 nghĩa là gì?

第六感觉 (dìliùgǎnjué) nghĩa là giác quan thứ sáu, trực giác.

第六感觉 đọc thế nào?

第六感觉 đọc là dìliùgǎnjué (pinyin).

Âm Hán Việt của 第六感觉 là gì?

Âm Hán Việt của 第六感觉 là "đệ lục cảm giác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.