TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

第四台

dìsìtái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 第四臺

Âm Hán Việt ĐỆ TỨ ĐÀI

第四台 nghĩa là kênh thứ tư, truyền hình cáp.

Nghĩa của 第四台

dìsìtái

ĐỆ TỨ ĐÀIDanh từphồn thể 第四臺
  1. Kênh thứ tư
  2. ở Đài Loan Truyền hình cáp, FTV

Câu hỏi thường gặp

第四台 nghĩa là gì?

第四台 (dìsìtái) nghĩa là kênh thứ tư, truyền hình cáp.

第四台 đọc thế nào?

第四台 đọc là dìsìtái (pinyin).

Âm Hán Việt của 第四台 là gì?

Âm Hán Việt của 第四台 là "đệ tứ đài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.