TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

笼络

lǒngluò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 籠絡

Âm Hán Việt LUNG LẠC

笼络 nghĩa là dụ dỗ, lôi kéo.

Nghĩa của 笼络

lǒngluò

LUNG LẠCĐộng từphồn thể 籠絡
  1. Dụ dỗ
  2. Lôi kéo
  3. Chinh phục

Câu hỏi thường gặp

笼络 nghĩa là gì?

笼络 (lǒngluò) nghĩa là dụ dỗ, lôi kéo.

笼络 đọc thế nào?

笼络 đọc là lǒngluò (pinyin).

Âm Hán Việt của 笼络 là gì?

Âm Hán Việt của 笼络 là "lung lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.