TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

等分

děngfēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẲNG PHÂN

等分 nghĩa là Chia thành các phần bằng nhau.

Nghĩa của 等分

děngfēn

ĐẲNG PHÂNĐộng từ
  1. Chia thành các phần bằng nhau

Từ ghép có 等分

Câu hỏi thường gặp

等分 nghĩa là gì?

等分 (děngfēn) nghĩa là Chia thành các phần bằng nhau.

等分 đọc thế nào?

等分 đọc là děngfēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 等分 là gì?

Âm Hán Việt của 等分 là "đẳng phân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.