TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

等到

děngdào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẲNG ĐÁO

等到 nghĩa là đợi đến, khi mà.

Nghĩa của 等到

děngdào

ĐẲNG ĐÁOĐộng từ, Giới từ
  1. Đợi đến
  2. Khi mà (cái gì sẵn sàng,...)

Câu hỏi thường gặp

等到 nghĩa là gì?

等到 (děngdào) nghĩa là đợi đến, khi mà.

等到 đọc thế nào?

等到 đọc là děngdào (pinyin).

Âm Hán Việt của 等到 là gì?

Âm Hán Việt của 等到 là "đẳng đáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.