TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

等压

děngyā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 等壓

Âm Hán Việt ĐẲNG ÁP

等压 nghĩa là áp suất không đổi, áp suất bằng nhau.

Nghĩa của 等压

děngyā

ĐẲNG ÁPphồn thể 等壓
  1. Áp suất không đổi
  2. Áp suất bằng nhau
  3. Vật lý đẳng áp

Từ ghép có 等压

Câu hỏi thường gặp

等压 nghĩa là gì?

等压 (děngyā) nghĩa là áp suất không đổi, áp suất bằng nhau.

等压 đọc thế nào?

等压 đọc là děngyā (pinyin).

Âm Hán Việt của 等压 là gì?

Âm Hán Việt của 等压 là "đẳng áp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.