TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

等压线

děngyāxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 等壓線

Âm Hán Việt ĐẲNG ÁP TUYẾN

等压线 nghĩa là đường đẳng áp.

Nghĩa của 等压线

děngyāxiàn

ĐẲNG ÁP TUYẾNDanh từphồn thể 等壓線
  1. Đường đẳng áp (đường áp suất bằng nhau)

Câu hỏi thường gặp

等压线 nghĩa là gì?

等压线 (děngyāxiàn) nghĩa là đường đẳng áp.

等压线 đọc thế nào?

等压线 đọc là děngyāxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 等压线 là gì?

Âm Hán Việt của 等压线 là "đẳng áp tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.