TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

等号

děnghào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 等號

Âm Hán Việt ĐẲNG HIỆU

等号 nghĩa là Dấu bằng =.

Nghĩa của 等号

děnghào

ĐẲNG HIỆUDanh từphồn thể 等號
  1. toán học Dấu bằng =

Từ ghép có 等号

Câu hỏi thường gặp

等号 nghĩa là gì?

等号 (děnghào) nghĩa là Dấu bằng =.

等号 đọc thế nào?

等号 đọc là děnghào (pinyin).

Âm Hán Việt của 等号 là gì?

Âm Hán Việt của 等号 là "đẳng hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.