TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

等差

děngchā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẲNG SAI

等差 nghĩa là mức độ chênh lệch, khoảng sai bằng nhau.

Nghĩa của 等差

děngchā

ĐẲNG SAIDanh từ, Tính từ
  1. Mức độ chênh lệch
  2. Khoảng sai bằng nhau

Từ ghép có 等差

Câu hỏi thường gặp

等差 nghĩa là gì?

等差 (děngchā) nghĩa là mức độ chênh lệch, khoảng sai bằng nhau.

等差 đọc thế nào?

等差 đọc là děngchā (pinyin).

Âm Hán Việt của 等差 là gì?

Âm Hán Việt của 等差 là "đẳng sai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.