TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

等比

děngbǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẲNG TỶ

等比 nghĩa là cấp số nhân.

Nghĩa của 等比

děngbǐ

ĐẲNG TỶDanh từ, Tính từ
  1. Cấp số nhân (của dãy số hoặc cấp số)

Từ ghép có 等比

Câu hỏi thường gặp

等比 nghĩa là gì?

等比 (děngbǐ) nghĩa là cấp số nhân.

等比 đọc thế nào?

等比 đọc là děngbǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 等比 là gì?

Âm Hán Việt của 等比 là "đẳng tỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.