等待
giọng máy của trình duyệt
等待 nghĩa là chờ, chờ đợi.
Nghĩa của 等待
děngdài
ĐẲNG ĐÃIĐộng từ- Chờ; chờ đợi; đợi
- 等待一点一滴你chờ đợi em từng phút từng giây
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 等待
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 等待
- 成功属于耐心等待的人。 Chénggōng shǔyú nàixīn děngdài de rén.Mọi đều tốt đẹp sẽ đến với người biết đợi chờ.Tatoeba #806757
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
等待 nghĩa là gì?
等待 (děngdài) nghĩa là chờ, chờ đợi.
等待 đọc thế nào?
等待 đọc là děngdài (pinyin).
Âm Hán Việt của 等待 là gì?
Âm Hán Việt của 等待 là "đẳng đãi".