TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

等待

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
děngdài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẲNG ĐÃI

等待 nghĩa là chờ, chờ đợi.

Nghĩa của 等待

děngdài

ĐẲNG ĐÃIĐộng từ
  1. Chờ; chờ đợi; đợi
    • 等待一点一滴你chờ đợi em từng phút từng giây

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 等待

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 等待

  • 成功属于耐心等待的人。 Chénggōng shǔyú nàixīn děngdài de rén.Mọi đều tốt đẹp sẽ đến với người biết đợi chờ.Tatoeba #806757

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

等待 nghĩa là gì?

等待 (děngdài) nghĩa là chờ, chờ đợi.

等待 đọc thế nào?

等待 đọc là děngdài (pinyin).

Âm Hán Việt của 等待 là gì?

Âm Hán Việt của 等待 là "đẳng đãi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.