TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

等比级数

děngbǐjíshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 等比級數

Âm Hán Việt ĐẲNG TỶ CẤP SỐ

等比级数 nghĩa là chuỗi hình học.

Nghĩa của 等比级数

děngbǐjíshù

ĐẲNG TỶ CẤP SỐphồn thể 等比級數
  1. Chuỗi hình học (như 1+2+4+8+...)

Câu hỏi thường gặp

等比级数 nghĩa là gì?

等比级数 (děngbǐjíshù) nghĩa là chuỗi hình học.

等比级数 đọc thế nào?

等比级数 đọc là děngbǐjíshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 等比级数 là gì?

Âm Hán Việt của 等比级数 là "đẳng tỷ cấp số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.