TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

等温

děngwēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 等溫

Âm Hán Việt ĐẲNG ÔN

等温 nghĩa là đẳng nhiệt.

Nghĩa của 等温

děngwēn

ĐẲNG ÔNphồn thể 等溫
  1. Có nhiệt độ bằng nhau; đẳng nhiệt

Câu hỏi thường gặp

等温 nghĩa là gì?

等温 (děngwēn) nghĩa là đẳng nhiệt.

等温 đọc thế nào?

等温 đọc là děngwēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 等温 là gì?

Âm Hán Việt của 等温 là "đẳng ôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.