TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

等高线

děnggāoxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 等高線

Âm Hán Việt ĐẲNG CAO TUYẾN

等高线 nghĩa là đường đồng mức.

Nghĩa của 等高线

děnggāoxiàn

ĐẲNG CAO TUYẾNDanh từphồn thể 等高線
  1. Đường đồng mức

Câu hỏi thường gặp

等高线 nghĩa là gì?

等高线 (děnggāoxiàn) nghĩa là đường đồng mức.

等高线 đọc thế nào?

等高线 đọc là děnggāoxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 等高线 là gì?

Âm Hán Việt của 等高线 là "đẳng cao tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.