TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

筋斗

jīndǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÂN ĐẨU

筋斗 nghĩa là nhào lộn, lộn nhào.

Nghĩa của 筋斗

jīndǒu

CÂN ĐẨUDanh từ, Tính từ
  1. Nhào lộn
  2. Lộn nhào

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 筋斗

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 筋斗

Câu hỏi thường gặp

筋斗 nghĩa là gì?

筋斗 (jīndǒu) nghĩa là nhào lộn, lộn nhào.

筋斗 đọc thế nào?

筋斗 đọc là jīndǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 筋斗 là gì?

Âm Hán Việt của 筋斗 là "cân đẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.