筋疲力尽
Phồn thể: 筋疲力盡
筋疲力尽 nghĩa là cơ thể mệt mỏi, kiệt sức, kiệt quệ.
Nghĩa của 筋疲力尽
jīnpílìjìn
CÂN BÌ LỰC TẬNCụm từphồn thể 筋疲力盡- Cơ thể mệt mỏi, kiệt sức (thành ngữ); cực kỳ mệt mỏi
- Kiệt quệ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 筋疲力尽
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 筋疲力尽
- 我完全地筋疲力尽了。 Tôi mệt rã rời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #826150
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
筋疲力尽 nghĩa là gì?
筋疲力尽 (jīnpílìjìn) nghĩa là cơ thể mệt mỏi, kiệt sức, kiệt quệ.
筋疲力尽 đọc thế nào?
筋疲力尽 đọc là jīnpílìjìn (pinyin).
Âm Hán Việt của 筋疲力尽 là gì?
Âm Hán Việt của 筋疲力尽 là "cân bì lực tận".