TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

筋节

jīnjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 筋節

Âm Hán Việt CÂN TIẾT

筋节 nghĩa là cơ và khớp.

Nghĩa của 筋节

jīnjié

CÂN TIẾTDanh từphồn thể 筋節
  1. nghĩa đen Cơ và khớp
  2. Mở rộng: mối quan hệ giữa các phần trong bài phát biểu, bài viết, v.v.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 筋节

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

筋节 nghĩa là gì?

筋节 (jīnjié) nghĩa là cơ và khớp.

筋节 đọc thế nào?

筋节 đọc là jīnjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 筋节 là gì?

Âm Hán Việt của 筋节 là "cân tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.