TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

筋骨

jīngǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÂN CỐT

筋骨 nghĩa là cơ và xương, thể chất.

Nghĩa của 筋骨

jīngǔ

CÂN CỐTDanh từ
  1. Cơ và xương
  2. Thể chất
  3. Sức mạnh
  4. Dũng cảm

Câu hỏi thường gặp

筋骨 nghĩa là gì?

筋骨 (jīngǔ) nghĩa là cơ và xương, thể chất.

筋骨 đọc thế nào?

筋骨 đọc là jīngǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 筋骨 là gì?

Âm Hán Việt của 筋骨 là "cân cốt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.