TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

筏

fá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 栰

Bộ thủ: 竹 (trúc) · bộ số 118 Số nét: 12

筏 nghĩa là bè.

Nghĩa của 筏

fá

  1. Bè (bằng gỗ)

fá

phồn thể 栰
  1. Biến thể của 筏 (fá)

Từ ghép có 筏

Câu hỏi thường gặp

筏 nghĩa là gì?

筏 (fá) nghĩa là bè.

筏 đọc thế nào?

筏 đọc là fá (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.