TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

筐箧中物

kuāngqièzhōngwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 筐篋中物

筐箧中物 nghĩa là vật tầm thường.

Nghĩa của 筐箧中物

kuāngqièzhōngwù

phồn thể 筐篋中物
  1. Vật tầm thường

Câu hỏi thường gặp

筐箧中物 nghĩa là gì?

筐箧中物 (kuāngqièzhōngwù) nghĩa là vật tầm thường.

筐箧中物 đọc thế nào?

筐箧中物 đọc là kuāngqièzhōngwù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.