筑
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 築
Bộ thủ: 竹 (trúc) · bộ số 118 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: trúc
筑 nghĩa là xây, dựng.
Nghĩa của 筑
zhù
TRÚCphồn thể 築- Xây
- Dựng
- Đầm
- Đập
zhù
TRÚC- Đàn năm dây
Zhù
TRÚCtên riêng- Tên gọi tắt của Quý Dương 贵阳 (Guìyáng)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 筑
Đồng nghĩa
Từ ghép có 筑
Thành ngữ có 筑
Câu hỏi thường gặp
筑 nghĩa là gì?
筑 (zhù, zhù) nghĩa là xây, dựng.
筑 đọc thế nào?
筑 đọc là zhù (pinyin).
Âm Hán Việt của 筑 là gì?
Âm Hán Việt của 筑 là "trúc".