TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

筑巢

zhùcháo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 築巢

Âm Hán Việt TRÚC SÀO

筑巢 nghĩa là làm tổ, xây tổ.

Nghĩa của 筑巢

zhùcháo

TRÚC SÀOĐộng từphồn thể 築巢
  1. Làm tổ; xây tổ

Câu hỏi thường gặp

筑巢 nghĩa là gì?

筑巢 (zhùcháo) nghĩa là làm tổ, xây tổ.

筑巢 đọc thế nào?

筑巢 đọc là zhùcháo (pinyin).

Âm Hán Việt của 筑巢 là gì?

Âm Hán Việt của 筑巢 là "trúc sào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.