筒
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 筩
Bộ thủ: 竹 (trúc) · bộ số 118 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: đồng, động
筒 nghĩa là ống, hình trụ.
Nghĩa của 筒
tǒng
ĐỒNG- Ống
- Hình trụ
- Bao bọc trong vật hình trụ (như tay áo, v.v.)
tǒng
ĐỒNGphồn thể 筩- Biến thể của 筒 (tǒng)
Từ ghép có 筒
Câu hỏi thường gặp
筒 nghĩa là gì?
筒 (tǒng) nghĩa là ống, hình trụ.
筒 đọc thế nào?
筒 đọc là tǒng (pinyin).
Âm Hán Việt của 筒 là gì?
Âm Hán Việt của 筒 là "đồng".