TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

筒

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
tǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 筩

Âm Hán Việt ĐỒNG
Bộ thủ: 竹 (trúc) · bộ số 118 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: đồng, động

筒 nghĩa là ống, hình trụ.

Nghĩa của 筒

tǒng

ĐỒNG
  1. Ống
  2. Hình trụ
  3. Bao bọc trong vật hình trụ (như tay áo, v.v.)

tǒng

ĐỒNGphồn thể 筩
  1. Biến thể của 筒 (tǒng)

Từ ghép có 筒

Câu hỏi thường gặp

筒 nghĩa là gì?

筒 (tǒng) nghĩa là ống, hình trụ.

筒 đọc thế nào?

筒 đọc là tǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 筒 là gì?

Âm Hán Việt của 筒 là "đồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.