TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

答理

dāli giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÁP LÝ

答理 nghĩa là thừa nhận, phản hồi.

Nghĩa của 答理

dāli

ĐÁP LÝ
  1. Thừa nhận
  2. Phản hồi
  3. Trả lời
  4. Chú ý
  5. Để ý
  6. Xử lý

Câu hỏi thường gặp

答理 nghĩa là gì?

答理 (dāli) nghĩa là thừa nhận, phản hồi.

答理 đọc thế nào?

答理 đọc là dāli (pinyin).

Âm Hán Việt của 答理 là gì?

Âm Hán Việt của 答理 là "đáp lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.