TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

答非所问

dáfēisuǒwèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 答非所問

Âm Hán Việt ĐÁP PHI SỞ VẤN

答非所问 nghĩa là Trả lời không đúng câu hỏi.

Nghĩa của 答非所问

dáfēisuǒwèn

ĐÁP PHI SỞ VẤNCụm từphồn thể 答非所問
  1. thành ngữ Trả lời không đúng câu hỏi
  2. Trả lời một cách lảng tránh

Câu hỏi thường gặp

答非所问 nghĩa là gì?

答非所问 (dáfēisuǒwèn) nghĩa là Trả lời không đúng câu hỏi.

答非所问 đọc thế nào?

答非所问 đọc là dáfēisuǒwèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 答非所问 là gì?

Âm Hán Việt của 答非所问 là "đáp phi sở vấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.