TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

策

cè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 筞, 筴

Âm Hán Việt SÁCH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “sách” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 竹 (trúc) · bộ số 118 Số nét: 12 Cấu tạo: ⿱𥫗朿 Mọi âm Hán Việt của chữ: sách

策 nghĩa là chính sách, kế hoạch.

Nghĩa của 策

cè

SÁCH
  1. Chính sách
  2. Kế hoạch
  3. Đề án
  4. xưa Thẻ tre để viết
  5. Quất (ngựa)
  6. Khích lệ
  7. xưa Roi cưỡi ngựa có gai nhọn
  8. xưa Bài luận viết cho kỳ thi đình
  9. Nét ngang hất lên trong thư pháp

cè

SÁCHphồn thể 筞
  1. Biến thể của 策 (cè)

cè

SÁCHphồn thể 筴
  1. Biến thể của 策 (cè)

Cè

SÁCHtên riêng
  1. họ Họ Cè

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 策

Đồng nghĩa

Từ ghép có 策

Thành ngữ có 策

  • 束手无策 — Bị trói tay không làm được gì (thành ngữ); nghĩa bóng: bất lực trước khủng hoảng
  • 出谋划策 — Đưa ra kế hoạch và ý tưởng (cũng mang nghĩa chê bai)
  • 权宜之策 — Chiến lược tạm thời (thành ngữ); biện pháp tạm thời

Câu hỏi thường gặp

策 nghĩa là gì?

策 (cè, cè) nghĩa là chính sách, kế hoạch.

策 đọc thế nào?

策 đọc là cè (pinyin).

Âm Hán Việt của 策 là gì?

Âm Hán Việt của 策 là "sách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.