策
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 筞, 筴
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “sách” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 竹 (trúc) · bộ số 118 Số nét: 12 Cấu tạo: ⿱𥫗朿 Mọi âm Hán Việt của chữ: sách
策 nghĩa là chính sách, kế hoạch.
Nghĩa của 策
cè
SÁCH- Chính sách
- Kế hoạch
- Đề án
- xưa Thẻ tre để viết
- Quất (ngựa)
- Khích lệ
- xưa Roi cưỡi ngựa có gai nhọn
- xưa Bài luận viết cho kỳ thi đình
- Nét ngang hất lên trong thư pháp
cè
SÁCHphồn thể 筞- Biến thể của 策 (cè)
cè
SÁCHphồn thể 筴- Biến thể của 策 (cè)
Cè
SÁCHtên riêng- họ Họ Cè
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 策
Đồng nghĩa
Từ ghép có 策
Thành ngữ có 策
Câu hỏi thường gặp
策 nghĩa là gì?
策 (cè, cè) nghĩa là chính sách, kế hoạch.
策 đọc thế nào?
策 đọc là cè (pinyin).
Âm Hán Việt của 策 là gì?
Âm Hán Việt của 策 là "sách".