TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

策反

cèfǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÁCH PHẢN

策反 nghĩa là xúi giục.

Nghĩa của 策反

cèfǎn

SÁCH PHẢNĐộng từ
  1. Xúi giục (phản loạn, v.v.)
  2. Kích động (ví dụ: đào ngũ trong trại đối phương)

Câu hỏi thường gặp

策反 nghĩa là gì?

策反 (cèfǎn) nghĩa là xúi giục.

策反 đọc thế nào?

策反 đọc là cèfǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 策反 là gì?

Âm Hán Việt của 策反 là "sách phản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.