TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

策动

cèdòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 策動

Âm Hán Việt SÁCH ĐỘNG

策动 nghĩa là âm mưu, lên kế hoạch.

Nghĩa của 策动

cèdòng

SÁCH ĐỘNGĐộng từphồn thể 策動
  1. Âm mưu
  2. Lên kế hoạch (phản loạn, tội phạm,...)
  3. Sắp đặt
  4. Kích động
  5. Thúc đẩy hành động

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 策动

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

策动 nghĩa là gì?

策动 (cèdòng) nghĩa là âm mưu, lên kế hoạch.

策动 đọc thế nào?

策动 đọc là cèdòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 策动 là gì?

Âm Hán Việt của 策动 là "sách động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.