TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

策展人

cèzhǎnrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÁCH TRIỂN NHÂN

策展人 nghĩa là Người phụ trách triển lãm.

Nghĩa của 策展人

cèzhǎnrén

SÁCH TRIỂN NHÂNDanh từ
  1. Người phụ trách triển lãm

Câu hỏi thường gặp

策展人 nghĩa là gì?

策展人 (cèzhǎnrén) nghĩa là Người phụ trách triển lãm.

策展人 đọc thế nào?

策展人 đọc là cèzhǎnrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 策展人 là gì?

Âm Hán Việt của 策展人 là "sách triển nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.