TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

策应

cèyìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 策應

Âm Hán Việt SÁCH ỨNG

策应 nghĩa là Hỗ trợ bằng hành động phối hợp.

Nghĩa của 策应

cèyìng

SÁCH ỨNGĐộng từphồn thể 策應
  1. Hỗ trợ bằng hành động phối hợp

Câu hỏi thường gặp

策应 nghĩa là gì?

策应 (cèyìng) nghĩa là Hỗ trợ bằng hành động phối hợp.

策应 đọc thế nào?

策应 đọc là cèyìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 策应 là gì?

Âm Hán Việt của 策应 là "sách ứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.