TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

策源地

cèyuándì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÁCH NGUYÊN ĐỊA

策源地 nghĩa là nơi khởi nguồn, nguồn gốc.

Nghĩa của 策源地

cèyuándì

SÁCH NGUYÊN ĐỊADanh từ
  1. Nơi khởi nguồn
  2. Nguồn gốc (của một cuộc chiến tranh hoặc một phong trào xã hội)

Câu hỏi thường gặp

策源地 nghĩa là gì?

策源地 (cèyuándì) nghĩa là nơi khởi nguồn, nguồn gốc.

策源地 đọc thế nào?

策源地 đọc là cèyuándì (pinyin).

Âm Hán Việt của 策源地 là gì?

Âm Hán Việt của 策源地 là "sách nguyên địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.