策论 nghĩa là Bài luận về thời sự đệ trình hoàng đế như tư vấn chính sách.
Nghĩa của 策论
cèlùn
SÁCH LUẬNDanh từphồn thể 策論
xưa Bài luận về thời sự đệ trình hoàng đế như tư vấn chính sách
Câu hỏi thường gặp
策论 nghĩa là gì?
策论 (cèlùn) nghĩa là Bài luận về thời sự đệ trình hoàng đế như tư vấn chính sách.
策论 đọc thế nào?
策论 đọc là cèlùn (pinyin).
Âm Hán Việt của 策论 là gì?
Âm Hán Việt của 策论 là "sách luận".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.