策试 nghĩa là Kỳ thi triều đình yêu cầu viết bài luận về chính sách 策论 (cèlùn).
Nghĩa của 策试
cèshì
SÁCH THÍphồn thể 策試
Kỳ thi triều đình yêu cầu viết bài luận về chính sách 策论 (cèlùn)
Câu hỏi thường gặp
策试 nghĩa là gì?
策试 (cèshì) nghĩa là Kỳ thi triều đình yêu cầu viết bài luận về chính sách 策论 (cèlùn).
策试 đọc thế nào?
策试 đọc là cèshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 策试 là gì?
Âm Hán Việt của 策试 là "sách thí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.