策问 nghĩa là Bài luận về chính sách dưới dạng hỏi đáp dùng trong kỳ thi thời phong kiến.
Nghĩa của 策问
cèwèn
SÁCH VẤNphồn thể 策問
Bài luận về chính sách dưới dạng hỏi đáp dùng trong kỳ thi thời phong kiến
Câu hỏi thường gặp
策问 nghĩa là gì?
策问 (cèwèn) nghĩa là Bài luận về chính sách dưới dạng hỏi đáp dùng trong kỳ thi thời phong kiến.
策问 đọc thế nào?
策问 đọc là cèwèn (pinyin).
Âm Hán Việt của 策问 là gì?
Âm Hán Việt của 策问 là "sách vấn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.