TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

策问

cèwèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 策問

Âm Hán Việt SÁCH VẤN

策问 nghĩa là Bài luận về chính sách dưới dạng hỏi đáp dùng trong kỳ thi thời phong kiến.

Nghĩa của 策问

cèwèn

SÁCH VẤNphồn thể 策問
  1. Bài luận về chính sách dưới dạng hỏi đáp dùng trong kỳ thi thời phong kiến

Câu hỏi thường gặp

策问 nghĩa là gì?

策问 (cèwèn) nghĩa là Bài luận về chính sách dưới dạng hỏi đáp dùng trong kỳ thi thời phong kiến.

策问 đọc thế nào?

策问 đọc là cèwèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 策问 là gì?

Âm Hán Việt của 策问 là "sách vấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.