TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

筲

shāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 䈰

Âm Hán Việt SAO
Bộ thủ: 竹 (trúc) · bộ số 118 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: sao

筲 nghĩa là giỏ, xô.

Nghĩa của 筲

shāo

SAO
  1. Giỏ
  2. Xô

shāo

phồn thể 䈰
  1. Bàn chải nồi làm từ dải tre
  2. Giỏ đựng đũa
  3. Biến thể của 筲 (shāo)

Từ ghép có 筲

Câu hỏi thường gặp

筲 nghĩa là gì?

筲 (shāo) nghĩa là giỏ, xô.

筲 đọc thế nào?

筲 đọc là shāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 筲 là gì?

Âm Hán Việt của 筲 là "sao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.