TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

筹商

chóushāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 籌商

Âm Hán Việt TRÙ THƯƠNG

筹商 nghĩa là thảo luận, đàm phán.

Nghĩa của 筹商

chóushāng

TRÙ THƯƠNGĐộng từphồn thể 籌商
  1. Thảo luận (một kế hoạch); đàm phán (một kết quả)

Câu hỏi thường gặp

筹商 nghĩa là gì?

筹商 (chóushāng) nghĩa là thảo luận, đàm phán.

筹商 đọc thế nào?

筹商 đọc là chóushāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 筹商 là gì?

Âm Hán Việt của 筹商 là "trù thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.