TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

筹思

chóusī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 籌思

Âm Hán Việt TRÙ TƯ

筹思 nghĩa là cân nhắc.

Nghĩa của 筹思

chóusī

TRÙ TƯphồn thể 籌思
  1. Suy nghĩ tìm giải pháp; cân nhắc (nước đi tốt nhất, cách tìm hướng đi, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

筹思 nghĩa là gì?

筹思 (chóusī) nghĩa là cân nhắc.

筹思 đọc thế nào?

筹思 đọc là chóusī (pinyin).

Âm Hán Việt của 筹思 là gì?

Âm Hán Việt của 筹思 là "trù tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.