TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

筹拍

chóupāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 籌拍

Âm Hán Việt TRÙ PHÁCH

筹拍 nghĩa là chuẩn bị quay phim.

Nghĩa của 筹拍

chóupāi

TRÙ PHÁCHĐộng từphồn thể 籌拍
  1. Chuẩn bị quay phim; lập kế hoạch chụp hình

Câu hỏi thường gặp

筹拍 nghĩa là gì?

筹拍 (chóupāi) nghĩa là chuẩn bị quay phim.

筹拍 đọc thế nào?

筹拍 đọc là chóupāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 筹拍 là gì?

Âm Hán Việt của 筹拍 là "trù phách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.