TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

筹集

chóují giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 籌集

Âm Hán Việt TRÙ TẬP

筹集 nghĩa là quyên góp, gây quỹ.

Nghĩa của 筹集

chóují

TRÙ TẬPĐộng từphồn thể 籌集
  1. Quyên góp; gây quỹ

Câu hỏi thường gặp

筹集 nghĩa là gì?

筹集 (chóují) nghĩa là quyên góp, gây quỹ.

筹集 đọc thế nào?

筹集 đọc là chóují (pinyin).

Âm Hán Việt của 筹集 là gì?

Âm Hán Việt của 筹集 là "trù tập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.