TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

签

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
qiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 簽, 籤, 籖

Âm Hán Việt THIÊM
Bộ thủ: 竹 (trúc) · bộ số 118 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: thiêm

签 nghĩa là ký tên.

Nghĩa của 签

qiān

THIÊMphồn thể 簽
  1. Ký tên
  2. Viết nhận xét ngắn trên tài liệu
  3. Thẻ tre được khắc chữ (biến thể của 签 (qiān))
  4. Thị thực

qiān

THIÊMphồn thể 籤
  1. Que tre khắc chữ (dùng trong bói toán, đánh bạc, rút thăm, v.v.)
  2. Mảnh gỗ nhỏ
  3. Nhãn
  4. Mác

qiān

phồn thể 籖
  1. Biến thể tiếng Nhật của 签 (qiān)

Từ ghép có 签

Câu hỏi thường gặp

签 nghĩa là gì?

签 (qiān) nghĩa là ký tên.

签 đọc thế nào?

签 đọc là qiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 签 là gì?

Âm Hán Việt của 签 là "thiêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.