签
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 簽, 籤, 籖
Bộ thủ: 竹 (trúc) · bộ số 118 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: thiêm
签 nghĩa là ký tên.
Nghĩa của 签
qiān
THIÊMphồn thể 簽- Ký tên
- Viết nhận xét ngắn trên tài liệu
- Thẻ tre được khắc chữ (biến thể của 签 (qiān))
- Thị thực
qiān
THIÊMphồn thể 籤- Que tre khắc chữ (dùng trong bói toán, đánh bạc, rút thăm, v.v.)
- Mảnh gỗ nhỏ
- Nhãn
- Mác
qiān
phồn thể 籖- Biến thể tiếng Nhật của 签 (qiān)
Từ ghép có 签
Câu hỏi thường gặp
签 nghĩa là gì?
签 (qiān) nghĩa là ký tên.
签 đọc thế nào?
签 đọc là qiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 签 là gì?
Âm Hán Việt của 签 là "thiêm".