TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

签发地点

qiānfādìdiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 簽發地點

Âm Hán Việt THIÊM PHÁT ĐỊA ĐIỂM

签发地点 nghĩa là nơi phát hành.

Nghĩa của 签发地点

qiānfādìdiǎn

THIÊM PHÁT ĐỊA ĐIỂMphồn thể 簽發地點
  1. Nơi phát hành (tài liệu)

Câu hỏi thường gặp

签发地点 nghĩa là gì?

签发地点 (qiānfādìdiǎn) nghĩa là nơi phát hành.

签发地点 đọc thế nào?

签发地点 đọc là qiānfādìdiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 签发地点 là gì?

Âm Hán Việt của 签发地点 là "thiêm phát địa điểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.