TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

签名

qiānmíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 簽名

Âm Hán Việt THIÊM DANH

签名 nghĩa là ký tên, ký tặng.

Nghĩa của 签名

qiānmíng

THIÊM DANHĐộng từ, Danh từphồn thể 簽名
  1. Ký tên (bằng bút v.v.)
  2. Ký tặng
  3. Chữ ký

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 签名

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 签名

  • 他们有没有签名? Tāmen yǒuméiyǒu qiānmíng?Họ có ký không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4877455
  • 他们签名了吗? Tāmen qiānmíng le ma?Họ có ký không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4877454

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

签名 nghĩa là gì?

签名 (qiānmíng) nghĩa là ký tên, ký tặng.

签名 đọc thế nào?

签名 đọc là qiānmíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 签名 là gì?

Âm Hán Việt của 签名 là "thiêm danh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.