签名
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 簽名
签名 nghĩa là ký tên, ký tặng.
Nghĩa của 签名
qiānmíng
THIÊM DANHĐộng từ, Danh từphồn thể 簽名- Ký tên (bằng bút v.v.)
- Ký tặng
- Chữ ký
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 签名
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 签名
- 他们有没有签名? Tāmen yǒuméiyǒu qiānmíng?Họ có ký không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4877455
- 他们签名了吗? Tāmen qiānmíng le ma?Họ có ký không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4877454
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
签名 nghĩa là gì?
签名 (qiānmíng) nghĩa là ký tên, ký tặng.
签名 đọc thế nào?
签名 đọc là qiānmíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 签名 là gì?
Âm Hán Việt của 签名 là "thiêm danh".